Ngân hàng Hong Leong - Vay mua xe ô tô trả góp

Vay mua xe Hong Leong Bank là sản phẩm giúp bạn sở hữu chiếc xe mơ ước với mức lãi suất ưu đãi cực thấp

- Ưu điểm: Lãi suất thấp nhất thị trường

- Lãi suất cho vay mua xe hấp dẫn chỉ từ 7,5%/năm 

- Thủ tục vay vốn mua xe nhanh chóng, thuận lợi

- Điều kiện vay mua xe: Thu nhập ổn định đảm bảo uy tín và khả năng trả khoản vay

THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN DỰ ĐỊNH MUA

  • Ưu đãi từ ngân hàng
     
  • Ưu đãi từ Topbank.vn
    LS 8,25% với xe dưới 400 triệu

THÔNG TIN chính

  • Lãi suất
    7,5%/năm
  • Thời gian cố định lãi suất
    12 tháng
  • Lãi suất sau ưu đãi
    9,5%/năm

THÔNG thanh toán

  • Số tiền muốn vay
    500.000.000 đ
  • Thời gian vay
    5 năm
  • Tổng lãi phải trả
    111.645.838 đ
  • Lịch thanh toán
    Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
    X Đóng
    STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
    1 16/10/2019 7,5% 11.458.333 3.125.000 8.333.333 491.666.667
    2 16/11/2019 7,5% 11.406.250 3.072.917 8.333.333 483.333.334
    3 16/12/2019 7,5% 11.354.166 3.020.833 8.333.333 475.000.001
    4 16/01/2020 7,5% 11.302.083 2.968.750 8.333.333 466.666.668
    5 16/02/2020 7,5% 11.250.000 2.916.667 8.333.333 458.333.335
    6 16/03/2020 7,5% 11.197.916 2.864.583 8.333.333 450.000.002
    7 16/04/2020 7,5% 11.145.833 2.812.500 8.333.333 441.666.669
    8 16/05/2020 7,5% 11.093.750 2.760.417 8.333.333 433.333.336
    9 16/06/2020 7,5% 11.041.666 2.708.333 8.333.333 425.000.003
    10 16/07/2020 7,5% 10.989.583 2.656.250 8.333.333 416.666.670
    11 16/08/2020 7,5% 10.937.500 2.604.167 8.333.333 408.333.337
    12 16/09/2020 7,5% 10.885.416 2.552.083 8.333.333 400.000.004
    13 16/10/2020 9,5% 11.500.000 3.166.667 8.333.333 391.666.671
    14 16/11/2020 9,5% 11.434.027 3.100.694 8.333.333 383.333.338
    15 16/12/2020 9,5% 11.368.055 3.034.722 8.333.333 375.000.005
    16 16/01/2021 9,5% 11.302.083 2.968.750 8.333.333 366.666.672
    17 16/02/2021 9,5% 11.236.111 2.902.778 8.333.333 358.333.339
    18 16/03/2021 9,5% 11.170.139 2.836.806 8.333.333 350.000.006
    19 16/04/2021 9,5% 11.104.166 2.770.833 8.333.333 341.666.673
    20 16/05/2021 9,5% 11.038.194 2.704.861 8.333.333 333.333.340
    21 16/06/2021 9,5% 10.972.222 2.638.889 8.333.333 325.000.007
    22 16/07/2021 9,5% 10.906.250 2.572.917 8.333.333 316.666.674
    23 16/08/2021 9,5% 10.840.278 2.506.945 8.333.333 308.333.341
    24 16/09/2021 9,5% 10.774.305 2.440.972 8.333.333 300.000.008
    25 16/10/2021 9,5% 10.708.333 2.375.000 8.333.333 291.666.675
    26 16/11/2021 9,5% 10.642.361 2.309.028 8.333.333 283.333.342
    27 16/12/2021 9,5% 10.576.389 2.243.056 8.333.333 275.000.009
    28 16/01/2022 9,5% 10.510.416 2.177.083 8.333.333 266.666.676
    29 16/02/2022 9,5% 10.444.444 2.111.111 8.333.333 258.333.343
    30 16/03/2022 9,5% 10.378.472 2.045.139 8.333.333 250.000.010
    31 16/04/2022 9,5% 10.312.500 1.979.167 8.333.333 241.666.677
    32 16/05/2022 9,5% 10.246.528 1.913.195 8.333.333 233.333.344
    33 16/06/2022 9,5% 10.180.555 1.847.222 8.333.333 225.000.011
    34 16/07/2022 9,5% 10.114.583 1.781.250 8.333.333 216.666.678
    35 16/08/2022 9,5% 10.048.611 1.715.278 8.333.333 208.333.345
    36 16/09/2022 9,5% 9.982.639 1.649.306 8.333.333 200.000.012
    37 16/10/2022 9,5% 9.916.666 1.583.333 8.333.333 191.666.679
    38 16/11/2022 9,5% 9.850.694 1.517.361 8.333.333 183.333.346
    39 16/12/2022 9,5% 9.784.722 1.451.389 8.333.333 175.000.013
    40 16/01/2023 9,5% 9.718.750 1.385.417 8.333.333 166.666.680
    41 16/02/2023 9,5% 9.652.778 1.319.445 8.333.333 158.333.347
    42 16/03/2023 9,5% 9.586.805 1.253.472 8.333.333 150.000.014
    43 16/04/2023 9,5% 9.520.833 1.187.500 8.333.333 141.666.681
    44 16/05/2023 9,5% 9.454.861 1.121.528 8.333.333 133.333.348
    45 16/06/2023 9,5% 9.388.889 1.055.556 8.333.333 125.000.015
    46 16/07/2023 9,5% 9.322.916 989.583 8.333.333 116.666.682
    47 16/08/2023 9,5% 9.256.944 923.611 8.333.333 108.333.349
    48 16/09/2023 9,5% 9.190.972 857.639 8.333.333 100.000.016
    49 16/10/2023 9,5% 9.125.000 791.667 8.333.333 91.666.683
    50 16/11/2023 9,5% 9.059.028 725.695 8.333.333 83.333.350
    51 16/12/2023 9,5% 8.993.055 659.722 8.333.333 75.000.017
    52 16/01/2024 9,5% 8.927.083 593.750 8.333.333 66.666.684
    53 16/02/2024 9,5% 8.861.111 527.778 8.333.333 58.333.351
    54 16/03/2024 9,5% 8.795.139 461.806 8.333.333 50.000.018
    55 16/04/2024 9,5% 8.729.166 395.833 8.333.333 41.666.685
    56 16/05/2024 9,5% 8.663.194 329.861 8.333.333 33.333.352
    57 16/06/2024 9,5% 8.597.222 263.889 8.333.333 25.000.019
    58 16/07/2024 9,5% 8.531.250 197.917 8.333.333 16.666.686
    59 16/08/2024 9,5% 8.465.278 131.945 8.333.333 8.333.353
    60 16/09/2024 9,5% 8.399.305 65.972 8.333.333 0

HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE

  • Tài sản đảm bảo
    Ô tô chính chủ (đời xe trên 2013) hoặc BĐS đã có sổ đỏ
  • Hồ sơ thân nhân
    CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
  • Hồ sơ cư trú
    Sổ hộ khẩu, KT3
  • Hồ sơ chứng minh thu nhập
    Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh, cho thuê tài sản
Đăng ký ngay