Bảo hiểm VBI Care có tốt không? Danh sách quyền lời được chi trả

Bảo hiểm VBI Care với nhiều quyền lợi điều trị nội trú và ngoại trú cùng giá trị bồi thường lên tới 2 tỷ đồng đang được rất nhiều khách hàng lựa chọn.

1. Bảo hiểm VBI Care là gì?

 

Bảo hiểm VBI Care

Bảo hiểm sức khỏe VBI Care

 

Bảo hiểm VBI Care có tên đầy đủ là bảo hiểm sức khỏe VBI Care là một trong 3 sản phẩm bảo hiểm sức khỏe của công ty bảo hiểm Vietinbank.

 

Bảo hiểm VBI Care cung cấp cho người tham gia giải pháp tài chính để phòng trong những trường hợp gặp rủi ro về sức khỏe như ốm đau, bệnh tật, tai nạn, tử vọng.

 

VBI Care tích hợp nhiều quyền lợi trong cùng 1 gói bảo hiểm như thai sản, hỗ trợ chi phí nằm viện, chi phí phẫu thuật, chi phí điều trị bệnh, thuốc men, thiết bị y tế, bồi thường khi xảy ra tử vong....

 

>>> Các gói bảo hiểm sức khỏe Vietinbank VBI có quyền lợi chi trả cao nhất

 

2. Ưu điểm của bảo hiểm sức khỏe VBI Care

 

  • Thời gian giải quyêt bồi thường nhanh chỉ 5 ngày qua app My VBI.
  • Được bảo lãnh tại gần 300 bệnh viên trong cả nước: bảo gồm bệnh viện công như Bạch Mai, Nhi Trung Ương,..., bệnh viên tư như Vinmec, Hồng Ngọc, Thu Cúc.....
  • Có thể dễ dàng thực hiện thủ tục bảo lãnh viện phí bằng thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân
  • Trẻ dưới 6 tuổi có thể tham gia gói bảo hiểm độc lập hoặc tham gia cùng gói với bố mẹ tùy sự lựa chọn của gia đình.

 

3. Danh sách các quyền lợi bảo hiểm VBI Care được chi trả

 

Bảo hiểm VBI được chi ra nhiều gói với các mức chi phí các nhau và kèm theo đó số tiền chi trả cho từng khoản mục điều trị y tế cũng sẽ khác nhau. Về cơ bản khi tham gia bảo hiểm VBI khách hàng có thể nhận được các quyền lợi sau:

 

Quyền lợi bảo hiểm chính

 

  • Chi trả chi phí điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật: chi phí giường bệnh, nằm viện, chi phí thực hiện phẫu thuật, trợ cấp trong quá trình nằm viện, chi phí khám điều trị trước sau, dịch vụ xe cứu thương.
  • Chi phí điều trị y tế do tai nạn
  • Bồi thường nếu bị thương tật, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, tử vong.

 

Quyền lợi bổ sung:

 

  • Bảo hiểm thai sản (từ 19 -50 tuổi)
  • Điều trị ngoại trú
  • Bảo hiểm chi trả khi sử dụng dịch vụ nha khoa
  • Trợ cấp nằm viện sau khi bị tai nạn

 

Dịch vụ bảo lãnh viện phí thực hiện tất cả các ngày trong tuần 24/7

 

4. Mức chi trả từng quyền lợi trong gói bảo hiểm VBI Care 

 

Hiện VBI Care triển khai 5 gói bảo hiểm gồm:

  • Bạc: áp dụng khi chữa trị tại Việt Nam
  • Titan: áp dụng khi chữa trị tại Việt Nam
  • Vàng: áp dụng khi chữa trị tại Việt Nam
  • Bạch kim: áp dụng khi chữa trị tại Việt Nam
  • Kim cương: áp dụng khi chữa trị tại Việt Nam

 

Mức chi trả quyền lợi bảo hiểm chính

 

TT Quyền lợi Bạc Titan Vàng Bạch Kim Kim Cương
I Bảo hiểm tử vong, thương tật, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn 100,000,000 200,000,000 500,000,000 1,000,000,000 2,000,000,000
II Bảo hiểm tử vong, thương tật, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do bệnh 50,000,000 100,000,000 250,000,000 500,000,000 1,000,000,000
III Chi phí y tế do tai nạn 10,000,000 20,000,000 50,000,000 100,000,000 200,000,000
IV Bảo hiểm điều trị nội trú, phẫu thuật do bệnh 25,000,000 50,000,000 125,000,000 125,000,000 400,000,000
1 Chi phí nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm) 1,250,000 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
  Quyền lợi bảo hiểm:

Chi phí thực tế, tối đa

1,250,000

 

Chi phí thực tế, tối đa

2,500,000

 

Chi phí thực tế, tối đa

6,250,000

 

Chi phí thực tế, tối đa

12,500,000

 

Chi phí thực tế, tối đa

20,000,000

'- Tiền giường, tiền ăn theo tiêu chuẩn tại bệnh viện
- Chi phí hành chính, chi phí máu, huyết tương
- Thuốc và các dược phẩm sử dụng trong khi nằm viện
- Băng nẹp thông thường và bột
- Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán
- Chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện
2 Chi phí phẫu thuật 25,000,000 50,000,000 125,000,000 250,000,000 400,000,000
3 Các quyền lợi khác          
3.1 Chi phí điều trị trước khi nhập viện/ngày (tối đa 30 ngày trước khi nhập viện/năm) 1,250,000 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
3.2 Chi phí điều trị sau khi xuất viện/ngày (tối đa 30  ngày kể từ ngày xuất viện) 1,250,000 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
3.3 Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện/ngày (tối đa 15 ngày/năm) 1,250,000 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
3.4 Trợ cấp nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm) 25,000 50,000 125,000 250,000 400,000
3.5 Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt Nam, loại trừ bằng đường hàng không Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm
3.6 Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại viện 1,250,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000

 

Mức chi trả quyền lợi bổ sung

 

STT Quyền lợi Bạc Titan Vàng Bạch kim Kim cương
I Thai sản( không bao gồm chi phí khám thai định kỳ, áp dụng đồng chi trả) 5,000,000 10,000,000 20,000,000 40,000,000 60,000,000
  Sinh mổ Theo thực tế, tối đa không quá quyền lợi thai sản
  Sinh thường
  Tai biến sản khoa
  Bất thường trong quá trình mang thai và các bệnh lý phát sinh trong thai kỳ
  Chi phí khám trước khi sinh (lần khám cuối cùng trong vòng 30 ngày trước khi đẻ)
  Chi phí điều trị ngay sau khi xuất viện và/hoặc 1 lần tái khám (trong vòng 14 ngày sau sinh)
  Chi phí chăm sóc trẻ sau sinh/năm (trong vòng 7 ngày sau sinh) 50,000 100,000 200,000 400,000 640,000
II Bảo hiểm ngoại trú 2,500,000 5,000,000 10,000,000 20,000,000 32,000,000
1 Chi phí điều trị ngoại trú 2,500,000 5,000,000 10,000,000 20,000,000 32,000,000
1,1

Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, tiền chụp Xquang và làm xét nghiệm

Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, vật lý trị liệu và các phương pháp điều trị trương tự

Chi phí thực tế không quá 500,000đ một lần, tối đa 5 lần 1 năm Chi phí thực tế không quá 1,000,000 đ 1 lần, tối đa 10 lần 1 năm Chi phí thực tế không quá  2,000,000 đ 1 lần, tối đa 10 lần 1 năm Chi phí thực tế không quá 4,000,000đ 1 lần, tối đa 10 lần 1 năm Chi phí thực tế không quá  6,400,000đ 1 lần, tối đa 10 lần 1 năm
III Nha Khoa (áp dụng đồng chi trả) 500,000 1,000,000 2,000,000 4,000,000 10,000,000
1 Chi phí chăm sóc ngoại trú 500,000 1,000,000 2,000,000 4,000,000 10,000,000
  Khám và chẩn đoán, viêm lợi, viêm nha chu, chụp X quang và cận lâm sàng, trám răng bằng chất liệu thông thường Chi phí thực tế, tối đa 5 lần/năm Chi phí thực tế tối đa 500,000 đ/lần, tối đa 5 lần/năm Chi phí thực tế tối đa 1,000,000 đ/lần, tối đa 5 lần/năm Chi phí thực tế tối đa 2,000,000 đ/lần, tối đa 5 lần/năm Chi phí thực tế tối đa 4,000,000 đ/lần, tối đa 5 lần/năm
Điều trị tủy
Nhổ răng bệnh lý, phẫu thuật cắt chóp răng lấy u vôi răng, lấy cao răng tối đa 200,000đ 1 năm
IV Trợ cấp nằm viện do tai nạn (tối đa 60 ngày/năm) 3,000,000 6,000,000 12,000,000 18,000,000 60,000,000
  Giới hạn trợ cấp nằm viện do tai nạn 50,000 100,000 200,000 300,000 1,000,000

 

>>> Quyền lợi khi tham gia bảo hiểm thai sản VBI Care

 

5, Phí bảo hiểm VIB Care

 

Phí bảo hiểm chính

 

Nhóm tuổi Bạc Titan Vàng Bạch kim Kim cương
60 ngày đến dưới 1 tuổi 1,514,000 3,027,000 6,185,000 12,188,000 38,480,000
1 - 3 tuổi 1,164,000 2,328,000 4,758,000 9,375,000 29,600,000
4 - 6 tuổi 851,000 1,701,000 3,496,000 6,852,000 21,368,000
7 - 9 tuổi 780,000 1,560,000 3,213,000 6,285,000 19,520,000
10 - 18 tuổi 748,000 1,496,000 3,084,000 6,028,000 18,680,000
19 - 30 tuổi 716,000 1,432,000 2,955,000 5,770,000 17,840,000
31 - 40 tuổi 780,000 1,560,000 3,213,000 6,285,000 19,520,000
41 - 50 tuổi 812,000 1,624,000 3,342,000 6,543,000 20,360,000
51 - 60 tuổi 844,000 1,688,000 3,470,000 6,800,000 21,200,000
61 - 65 tuổi 908,000 1,816,000 3,728,000 7,315,000 22,880,000

 

Phí bảo hiểm quyền lợi bổ sung

 

Nhóm tuổi Bạc Titan Vàng Bạch kim Kim cương
Thai sản (19 - 50 tuổi) 1,000,000 1,700,000 3,400,000 6,800,000 10,880,000
Điều trị ngoại trú          
60 ngày đến dưới 1 tuổi 1,244,000 2,487,000 4,420,000 8,840,000 14,144,000
1 - 3 tuổi 957,000 1,913,000 3,400,000 6,800,000 10,880,000
4 - 6 tuổi 681,000 1,362,000 2,420,000 4,840,000 7,744,000
7 - 9 tuổi 619,000 1,238,000 2,200,000 4,400,000 7,040,000
10 - 18 tuổi 591,000 1,182,000 2,100,000 4,200,000 6,720,000
19 - 30 tuổi 563,000 1,125,000 2,000,000 4,000,000 6,400,000
31 - 40 tuổi 619,000 1,238,000 2,200,000 4,400,000 7,040,000
41 - 50 tuổi 647,000 1,294,000 2,300,000 4,600,000 7,360,000
51 - 60 tuổi 675,000 1,350,000 2,400,000 4,800,000 7,680,000
61 - 65 tuổi 732,000 1,463,000 2,600,000 5,200,000 8,320,000

 

6. Thời gian chờ khi tham gia bảo hiểm VIB Care

 

Mỗi quyền lợi bảo hiểm VBI Care sẽ áp dụng thời gian chờ khác nhau:

 

  • Các sự kiện liên quan tới rủi ro tai nạn: 0 ngày 
  • Các bệnh ốm đau, bệnh thông thường: 30 ngày 
  • Bồ thường tử vong, thương tật, thương tật toàn bộ vĩnh viễn: 90 
  • Bồi thường đối với các rủi ro liên quan tới bất thường trong quá trình mang thai, bệnh lý phát sinh trong thai kỳ: 90 ngày
  • Các trường hợp sinh con, tai biến sản khoa: 270 ngày
  • Các trường hợp điều trị bệnh đặc biệt, thương tật, tử vong do các bệnh có sẵn, bệnh mãn tính: 365 ngày 

 

Đối với những khách hàng tái tục liên tục sẽ không bị áp dụng thời gian chờ.

 

7. Danh sách bệnh viện bảo lãnh bảo hiểm VBI Care

 

Hiện có gần 300 bệnh viện bảo lãnh khi tham gia bảo hiểm VBI Care. Khi bạn thăm khám, điều trị tại bất kỳ bệnh viện nào trong danh sách này đều sẽ được chi trả quyền lợi đầy đủ theo hợp đồng bảo hiểm.

 

Các bệnh viện lớn kể đến gồm: Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Vinmec, Bệnh viện Nhi Trung Ương, Bệnh viện Việt Pháp, Bệnh viện tai mũi họng hải phòng....

 

Danh sách chi tiết bệnh viện bạn có thể tham khảo tại đây

 

8. Hướng dẫn thủ tục bảo lãnh viện phí

 

  • Bước 1: Trước khi đi khám và điều trị cần liên hệ trước với VBI theo số 024 3211 5140 hoặc 19001566 để được hướng dẫn thủ tục.
  • Bước 2: Chọn cơ sở y tế và thực hiện điều trị theo hướng dẫn
  • Bước 3: Thu thập đầy đủ chứng từ theo hướng dẫn và điền mẫu giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm (Làm theo mẫu của VBI Care)
  • Gửi hồ sơ về địa chỉ Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Công Thương Việt Nam - Trung tâm bảo lãnh viện phí Ban bồi thường - tầng 7, tòa 126 Đội Cấn, Q. Ba Đình, Hà Nội, Số điện thoại: 024 32115140 - 19001566

 

9. Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ yêu cầu bồi thường bảo hiểm VIB Care

 

Hồ sơ yêu cầu bồi thường điều trị ngoại trú:

 

  • Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm
  • Chứng từ y tế: sổ khám bệnh/phiếu khám bệnh, cận lâm sàng là các xét nghiệm, thăm dò chức năng, chẩn đoán hình ảnh, Đơn thuốc/toa thuốc
  • Chứng từ thanh toán: hóa đơn CTCT/hóa đơn bán hàng/hóa đơn bán lẻ của chi phí khám bệnh và chi phí chữa bệnh

 

Hồ sơ yêu cầu điều trị nội trú/thai sản:

 

  • Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm
  • Chứng từ y tế
  • chứng từ thanh toán

 

Hồ sơ yêu cầu bồi thường do tai nạn:

 

  • Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm
  • Tường trình tai nạn
  • Chứng từ y tế
  • Chứng từ thanh toán
  • Trợ cấp mất giảm thu nhập: giấy ra viện, bảng chấm công hoặc số ngày ghi nhận đi làm, hợp đồng lao động, bảng lương, sao kê tài khoản lương....

 

Hồ sơ yêu cầu bồi thường tử vọng

 

  • Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm
  • Chứng từ liên quan đến tử vong và thừa kế

 

Trên đây là các thông tin về bảo hiểm VBI Care. Để được tư vấn chi tiết hơn bạn vui lòng liên hệ với Topbank nhé.

 

Thị trường bảo hiểm

Tư vấn khoản vay