Quyền lợi và mức phí chi tiết các gói Bảo hiểm Vietinbank cho bé

Bảo hiểm Vietinbank cho bé là sản phẩm được nhiều cha mẹ lựa chọn bởi không yêu cầu cha mẹ phải tham gia đồng bảo hiểm. Mỗi bé có thể được mua riêng một gói bảo hiểm riêng lẻ.

1. Giới thiệu về bảo hiểm Vietinbank cho bé

 

Bảo hiểm Vietinbank cho bé

Bảo hiểm sức khỏe cho bé tại Vietinbank

 

Bảo hiểm Vietinbank cho bé thực chất là bảo hiểm sức khỏe nằm trong gói VBI Care của Vietinbank. Bảo hiểm sức khỏe cho trẻ tại Vietinbank có thời hạn 1 năm và khách hàng có thể tái tục nếu muốn. 

 

Khi cha mẹ mua bảo hiểm cho bé, nếu xảy ra rủi ro ốm đau, bệnh tật bé sẽ được nhận đầy đủ các quyền lợi chi trả điều trị nội trú, chi phí nằm viện, phẫu thuật...như của người lớn.

 

Thực tế các bé dưới 6 tuổi sẽ được Nhà nước bảo hiểm y tế miễn phí. Tuy nhiên việc mua thêm bảo hiểm sức khỏe như các gói của Vietinbank cha mẹ sẽ có thêm khoản chi phí để cho con có điều kiện chữa trị và sử dụng những dịch vụ tốt hơn.

 

>>> Bảo hiểm VBI Care có tốt không? Danh sách quyền lời được chi trả

 

2. Quyền lợi bảo hiểm sức khỏe Vietinbank cho trẻ

 

Về cơ bản thì quyền lợi bảo hiểm cho trẻ em cũng khá giống các quyền lợi cho người lớn trong gói bảo hiểm sức khỏe VIB Care.

 

Gói bảo hiểm chính là bắt buộc. Nếu cha mẹ muốn con được hưởng thêm các quyền lợi khác như điều trị ngoại trú, nha khoa, thì có thể tham gia thêm gói bảo hiểm bổ sung.

 

Quyền lợi bảo hiểm chính

 

Phạm vi lãnh thổ được bảo hiểm Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam Toàn cầu
QUYỀN LỢI BH CHÍNH Đồng Bạc Titan Vàng Bạch Kim Kim cương
I. BẢO HIỂM TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO TAI NẠN 50,000,000 100,000,000 200,000,000 500,000,000 1,000,000,000 2,000,000,000
II. BẢO HIỂM TỬ VONG, THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ DO BỆNH 25,000,000 50,000,000 100,000,000 250,000,000 500,000,000 1,000,000,000
III. CHI PHÍ DO TAI NẠN 5,000,000 10,000,000 20,000,000 50,000,000 100,000,000 200,000,000
IV. BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ, PHẪU THUẬT DO BỆNH 12,500,000 25,000,000 50,000,000 125,000,000 250,000,000 400,000,000
1. Chi phí nằm viện/ngày  625,000 1,250,000 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
2. Chi phí phẫu thuật 12,500,000 25,000,000 50,000,000 125,000,000 250,000,000 400,000,000
3. Các quyền lợi khác            
Chi phí điều trị trước khi nhập viện (tối đa 30 ngày) 625,000 1,250,000 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
Chi phí điều trị sau khi xuất viện (tối đa 30 ngày) 625,000 1,250,000 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm) 625,000 1,250,000 2,500,000 6,250,000 12,500,000 20,000,000
Trợ cấp nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm) 12,500 25,000 50,000 125,000 250,000 400,000
Dịch vụ xe cứu thương, ngoài trừ đường hàng không Theo thực tế, tối đa không quá số tiền bảo hiểm
Trợ cấp mai táng phí khi tử vong do bệnh 625,000 1,250,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000

 

Quyền lợi bảo hiểm bổ sung

 

Phạm vi lãnh thổ được bảo hiểm Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam Toàn cầu
QUYỀN LỢI BH BỔ SUNG Đồng Bạc Titan Vàng Bạch Kim Kim cương
BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ Không bảo hiểm 5,000,000 10,000,000 20,000,000 40,000,000 64,000,000
Chi phí/1 lần khám, thực tế tối đa không quá   500,000 tối đa 5 lần/năm 1,000,000 tối đa 10 lần/năm 2,000,000 tối đa 10 lần/năm 4,000,000 tối đa 10 lần/năm 6,400,000 tối đa 10 lần/năm
NHA KHOA (Áp dụng đồng chi trả 70-30 tại cơ sở y tế tư nhân, quốc tế)   500,000 1,000,000 2,000,000 4,000,000 10,000,000
Trợ cấp nằm viện do tai nạn 1,500,000 3,000,000 6,000,000 12,000,000 18,000,000 60,000,000
DỊCH VỤ BẢO LÃNH VIỆN PHÍ Không bảo lãnh

Nội trú

không gồm nha khoa 

Nội trú

không gồm nha khoa

Nội trú

không gồm nha khoa

Nội trú

gồm nha khoa

Nội trú

gồm nha khoa

 

4. Phí bảo hiểm Vietinbank cho trẻ dưới 18 tuổi

 

Mức phí khi mua cùng bố mẹ

 

BH Trẻ em (nội trú+ ngoại trú) Đồng Bạc Titan Vàng Bạch Kim Kim cương
Quyền lợi chính Nội trú do bệnh 12,500,000 25,500,000 50,000,000 125,000,000 250,000,000 400,000,000
Chi phí y tế do tai nạn 5,000,000 10,000,000 20,000,000 50,000,000 100,000,000 200,000,000
Quyền lợi bổ sung Ngoại trú Không bảo hiểm 2,500,000 5,000,000 10,000,000 20,000,000 32,000,000
Phí bảo hiểm quyền lợi chính 60 ngày - 1 tuổi 756,600 1,513,200 3,026,400 6,184,750 12,187,500 38,480,000
1-3 tuổi 582,000 1,164,000 2,328,000 4,757,500 9,375,000 29,600,000
4-6 tuổi 425,200 850,400 1,700,800 3,495,750 6,851,500 21,368,000
7-9 tuổi 390,000 780,000 1,560,000 3,212,500 6,285,000 19,520,000
10-18 tuổi 374,000 748,000 1,496,000 3,083,750 6,027,500 18,680,000
Phí BH quyền lợi bổ sung 60 ngày - 1 tuổi không bảo hiểm 1,243,125 2,486,250 4,420,000 8,480,000 14,144,000
1-3 tuổi không bảo hiểm 956,250 1,912,500 3,400,000 6,800,000 10,880,000
4-6 tuổi không bảo hiểm 680,625 1,361,250 2,420,000 4,840,000 7,744,000
7-9 tuổi không bảo hiểm 618,750 1,237,500 2,200,000 4,400,000 7,040,000
10-18 tuổi không bảo hiểm 590,625 1,181,250 2,100,000 4,200,000 6,720,000
Tổng phí BH 60 ngày - 1 tuổi không bảo hiểm 2,756,325 5,512,650 10,604,750 21,027,500 52,624,000
1-3 tuổi không bảo hiểm 2,120,250 4,240,500 8,157,500 16,175,000 40,480,000
4-6 tuổi không bảo hiểm 1,531,025 3,062,050 5,915,750 11,691,500 29,112,000
7-9 tuổi không bảo hiểm 1,398,750 2,797,500 5,412,500 10,685,000 26,560,000
10-18 tuổi không bảo hiểm 1,338,625 2,677,250 5,183,750 10,227,500 25,400,000

 

Mức phí khi mua độc lập

 

BH Trẻ em (nội trú+ ngoại trú) Đồng Bạc Titan Vàng Bạch kim Kim cương
Quyền lợi bảo hiểm chính Điều trị nội trú, phẫu thuật do bệnh 12,500,000 25,000,000 50,000,000 125,000,000 250,000,000 400,000,000
Chi phí y tế do tai nạn 5,000,000 10,000,000 20,000,000 50,000,000 100,000,000 200,000,000
Quyền lợi BH bổ sung Ngoại trú không bảo hiểm 2,500,000 5,000,000 10,000,000 20,000,000 32,000,000
Phí BH quyền lợi chính 60 ngày - 1 tuổi 983,580 1,967,160 3,934,320 8,040,175 15,843,750 50,024,000
1-3 tuổi 756,600 1,513,200 3,026,400 6,184,750 12,187,500 38,480,000
4-6 tuổi 552,760 1,105,520 2,211,040 4,544,475 8,906,950 27,778,400
7-9 tuổi 390,000 780,000 1,560,000 3,212,500 6,285,000 19,520,000
10-18 tuổi 374,000 748,000 1,496,000 3,083,750 6,027,500 18,680,000
Phí BH quyền lợi bổ sung 60 ngày - 1 tuổi không bảo hiểm 1,616,063 3,232,125 5,746,000 11,492,000 18,387,200
1-3 tuổi không bảo hiểm 1,243,125 2,486,250 4,420,000 8,840,000 14,144,000
4-6 tuổi không bảo hiểm 884,813 1,769,625 3,146,000 6,292,000 10,067,200
7-9 tuổi không bảo hiểm 618,750 1,237,500 2,200,000 4,400,000 7,040,000
10-18 tuổi không bảo hiểm 590,625 1,181,250 2,100,000 4,200,000 6,720,000
Tổng phí BH 60 ngày - 1 tuổi không bảo hiểm 3,583,223 7,166,445 13,786,175 27,335,750 68,411,200
1-3 tuổi 2,756,325 5,512,650 10,604,750 21,027,500 52,624,000
4-6 tuổi 1,990,333 3,980,665 7,690,475 15,198,950 37,845,600
7-9 tuổi 1,398,750 2,797,500 5,412,500 10,685,000 26,560,000
10-18 tuổi 1,338,625 2,677,250 5,183,750 10,227,500 25,400,000

 

Lưu ý về mức phí cho bé

 

  • Với những trẻ dưới 6 tuổi nếu không tham gia cùng bố mẹ mà tham gia độc lập thì phí bảo hiểm sẽ tăng 30%.
  • Đối với trẻ dưới 3 tuổi mắc các bệnh viêm phế quản, viêm tiểu phế quản, viêm phổi các loại: Áp dụng đồng chi trả 50:50 (nội trú và ngoại trú) nếu nằm viện/khám bệnh trong khoảng thời gian từ 30-90 ngày; trên 90 ngày chi trả theo hạn mức quyền lợi tham gia.
  • Gói tham gia của con nhỏ hơn hoặc bằng gói của bố/mẹ.

 

5. Điều kiện để được mua bảo hiểm Vietinbank cho bé

 

  • Vietinbank cho phép các bé từ 60 ngày tuổi đã có thể tham gia bảo hiểm
  • Các bé có thể mua cùng cha mẹ hoặc mua độc lập gói riêng.

 

Trên đây là thông tin chi tiết của các gói bảo hiểm Vietinbank cho bé. Để được tư vấn chi tiết hơn về các quyền lợi cũng như mức phí vui lòng gọi điện cho Topbank theo số hotline 024 378 22 888.

Thị trường bảo hiểm

Tư vấn khoản vay